MÁY TIỆN

Ưu điểm nổi bật

  • Máy tiện DENVER cho phép thay đổi tốc độ vô cấp điều khiển tay chính xác.
  • Tự động thay đổi tốc độ từ cao xuống tốc độ thấp khi máy không vận hành.
  • Chế độ không nhảy số (khoá) trong quá trình vận hành, đảm bảo máy hoạt động an toàn và bảo vệ hộp số.
  • Hộp số tích hợp hệ để tiện ren Mét và Hệ Inch, không cần thay thế. Dễ dàng trong vận hành.
  • Thân máy chắc chắn, tốc độ cao, chính xác.
  • Có thiết bị bảo vệ chống quá tải, bảo đảm an toàn khi vận hành thiết bị.
  • Máy tiện vạn năng  phù hợp với các phân xưởng cơ khí, phân xưởng cơ điện bảo trì bảo dưỡng trong nhà máy sản xuất
  • Máy bảo dưỡng và thay thế dễ dàng
  • Năng xuất sản phẩm và chất lượng tốt

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ MÁY TIỆN

Máy tiện vạn năng có chất lượng đạt tiêu chuẩn CE duy nhất tại Đài Loan Máy tiện  được sử dụng để tiện trơn, rãnh, côn,  ren vít,  trục vít và  các chi tiết tròn trụ. Các loại ren được bao gồm ren hệ Mét, ren hệ Inch, ren Modun, ren hệ Anh . Chiều dài chống tâm của máy tiện Denver  lần lượt là 500mm/750mm/1000mm/1500mm/1500mm /2000mm do đó khách hàng có thể tùy chọn theo nhu cầu, chức năng sử dụng của nhà máy. Máy  phù hợp với các phân xưởng cơ khí, phân xưởng cơ điện bảo trì bảo dưỡng trong nhà máy sản xuất hoặc trong các trường đại học và cao đẳng, trường dạy nghề phục vụ công tác giảng dạy .Trong những phương pháp chế tạo chi tiết cho các lọai máy, cơ cấu, khí cụ, cũng như cho các sản phẩm khác, phương pháp cắt gọt được sử dụng  rộng rãi  nhất đó là phương pháp Tiện, Phay, Bào, Nguội, Khoan, Mài …

     Model                                                                                  HG-66 /760 / 800 / 840 
 1200 1700 2200           3200  4200
 KHẢ NĂNG Đường kính tiện qua băng  660(25.98″)  760(29.92″)  800(31.5″)  840(33″)
Đường kính tiện qua bàn dao  410(16.14″)  510(20.08″)  550(21.65″)  590(23.23″)
Đường kính tiện qua hầu  930(36.61″)  1030(40.55″)  1070(42.13″)  1110(43.7″)
Chiều dài chống tâm  1200  1700  2200 3200 4200
    BĂNG Bề rộng băng  420 (16.54″)
Chiều dài băng  2600 3100 3600 4600 5600
     TRỤC             CHÍNH Đường kính  ø80(3.15″)
Tùy chọn: ø105(4.13″)
Số cấp tốc độ trục chính  12 cấp
Phạm vi của tốc độ trục chính  23-1300 r.p.m
Khách hàng

Liên hệ

Chúng tôi

Vị trí

Scroll to top